Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho m3 sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Mũi khoan Fi... cái 0.036 0 0
Phao đánh dấu cái 1.000 0 0
Cần khoan L=... cái 0.027 0 0
Ống vách D76 m 0.100 0 0
Kíp điện vi sai cái 2.600 0 0
Thuốc nổ P11... kg 2.850 0 0
Dây điện nổ mìn m 1.600 0 0
Phao nhựa cái 1.800 0 0
Dây nổ chịu ... m 2.760 0 0
Vật liệu khác % 0.500 0 0
Nhân công (NC) 1,306,760
Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 công 3.590 364,000 1,306,760 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 2,470,926
Tầu kéo và... g suất: 150 CV ca 0.320 612,500 196,000 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Phao thép,... ọng tải: 250 T ca 0.570 222,193 126,650 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Trạm lặn ca 0.090 77,160 6,944 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Ca nô - cô... ng suất: 54 CV ca 0.280 144,918 40,577 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy nén kh... uất: 1200 m3/h ca 0.570 2,710,835 1,545,175 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy khoan ... điện - 1,2 kW) ca 1.150 13,471 15,491 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Sà lan côn... ọng tải: 400 T ca 0.280 1,207,730 338,164 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Sà lan côn... ọng tải: 200 T ca 0.280 721,153 201,922 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 3,777,686