Giá nhân công tính theo địa phương
Thuộc chương
Công tác khoan

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 47,850
Hộp nhựa 24 ... cái 0.120 50,000 6,000 TP. Hà Nội - Thờ...
Hộp nhựa đựn... cái 0.100 320,000 32,000 TP. Hà Nội - Thờ...
Hộp tôn (200... cái 0.200 0 0
Gỗ nhóm V m3 0.001 4,500,000 4,500 TP. Hà Nội - Thờ...
Bộ ống mẫu n... bộ 0.001 0 0
Bộ gia mốc c... bộ 0.013 0 0
Cần khoan m 0.040 0 0
Mũi khoan cái 0.009 0 0
Đầu nối ống ... cái 0.050 0 0
Cáp thép D6-8mm m 0.050 20,000 1,000 TP. Hà Nội - Thờ...
Ống chống m 0.110 0 0
Vật liệu khác % 10.000 435 4,350
Nhân công (NC) 1,470,019
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 3.700 397,302 1,470,019 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 15,758
Máy và thi... : Bộ khoan tay ca 0.330 47,752 15,758 Thành phố ... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,533,627